User Tools

Site Tools


0419720181029-hab-re-lullin-la-gi

Habère-Lullin

Miribel.jpg La Pointe de Miribel, point culminant de Habère-Lullin, vue depuis le Mont Forchat
Habère-Lullin trên bản đồ Pháp
Habère-Lullin

Habère-Lullin

Hành chính Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp Vùng Auvergne-Rhône-Alpes Tỉnh Haute-Savoie Quận Arrondissement of Thonon-les-Bains Tổng Canton of Boëge Xã (thị) trưởng Marielle Duret
(2008–2014) Thống kê Độ cao 790–1.597 m (2.592–5.240 ft) Diện tích đất1 8,86 km2 (3,42 sq mi) Nhân khẩu2 634  (1999)  - Mật độ 72 /km2 (190 /sq mi) INSEE/Mã bưu chính 74139/ 74420 1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông. 2Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.
0419720181029-hab-re-lullin-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:08 (external edit)