User Tools

Site Tools


0410420181029-halgerda-la-gi

Halgerda là một chi sên biển, một nhóm con sên biển mang trần thuộc nhánh Doridacea, là động vật thân mềm chân bụng không vỏ sống ở biển trong họ Discodorididae. Chi này được phân loại trong họ Halgerdidae bởi Odhner (1934).[2]

Các loài trong chi Halgerda gồm:[3]

  • Halgerda abyssicola Fahey & Gosliner, 2000
  • Halgerda albocristata [4]
  • Halgerda aurantiomaculata (Allan, 1932)[5]
  • Halgerda azteca Fahey & Gosliner, 2000
  • Halgerda bacalusia Fahey & Gosliner, 1999
  • Halgerda batangas Carlson & Hoff, 2000
  • Halgerda brunneomaculata Carlson & Hoff, 1993[5]
  • Halgerda brycei Fahey & Gosliner, 2001
  • Halgerda carlsoni Rudman, 1978[6]
  • Halgerda dalanghita Fahey & Gosliner, 1999[4]
  • Halgerda diaphana Fahey & Gosliner, 1999
  • Halgerda dichromis Fahey & Gosliner, 1999
  • Halgerda elegans Bergh, 1905[5]
  • Halgerda fibra Fahey & Gosliner, 2000
  • Halgerda formosa (Bergh, 1905)
  • Halgerda graphica Basedow & Hedley, 1905 [5]
  • Halgerda guahan Carlson & Hoff, 1993[5]
  • Halgerda gunnessi Fahey & Gosliner, 2001
  • Halgerda johnsonorum Carlson & Hoff, 2000
  • Halgerda malesso Carlson & Hoff, 1993[5]
  • Halgerda maricola Fahey & Gosliner, 2001
  • Halgerda okinawa Carlson & Hoff, 2000
  • Halgerda onna Fahey & Gosliner, 2001
  • Halgerda orstomi Fahey & Gosliner, 2000
  • Halgerda paliensis (Bertsch & Johnson, 1982)[5]
  • Halgerda punctata Farran, 1902
  • Halgerda rubicunda Baba, 1949 - no references found, unless [1]
  • Halgerda stricklandi Fahey & Gosliner, 1999
  • Halgerda terramtuentis Bertsch & Johnson, 1982[5]
  • Halgerda tessellata (Bergh, 1880) - originally as Dictyodoris tessellata Bergh, 1880
  • Halgerda theobroma Fahey & Gosliner, 2001
  • Halgerda toliara Fahey & Gosliner,1999[4]
  • Halgerda wasinensis Eliot, 1904
  • Halgerda willeyi Eliot, 1904[7][8]
0410420181029-halgerda-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:08 (external edit)