User Tools

Site Tools


0402620181029-lacad-e-la-gi

Tọa độ: 43°32′18″B 0°38′59″T / 43,5383333333°B 0,649722222222°T / 43.5383333333; -0.649722222222

Lacadée

Lacadée trên bản đồ Pháp
Lacadée

Lacadée

Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Nouvelle-Aquitaine
Tỉnh Pyrénées-Atlantiques
Quận Pau
Tổng Arthez-de-Béarn
Xã (thị) trưởng Michel Jeser
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 60–110 m (200–360 ft)
(bình quân 89 m/292 ft)
Diện tích đất1 4,81 km2 (1,86 sq mi)
Nhân khẩu2 119  (2006)
 - Mật độ 25 /km2 (65 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 64296/ 64300
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Lacadée là một commune tỉnh Pyrénées-Atlantiques, thuộc vùng Nouvelle-Aquitaine, tây nam nước Pháp.

  • Commune của tỉnh Pyrénées-Atlantiques
  • INSEE
  • IGN
0402620181029-lacad-e-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:08 (external edit)