User Tools

Site Tools


0381620181029-ibarrolle-la-gi

Tọa độ: 43°12′03″B 1°05′38″T / 43,2008333333°B 1,09388888889°T / 43.2008333333; -1.09388888889

Ibarrolle

Ibarrolle trên bản đồ Pháp
Ibarrolle

Ibarrolle

Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Nouvelle-Aquitaine
Tỉnh Pyrénées-Atlantiques
Quận Bayonne
Tổng Iholdy
Xã (thị) trưởng Jean-Louis Caset
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 159–764 m (522–2.507 ft)
(bình quân 160 m/520 ft)
Diện tích đất1 8,87 km2 (3,42 sq mi)
Nhân khẩu2 96  (2006)
 - Mật độ 11 /km2 (28 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 64267/ 64120
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Ibarrolle là một commune tỉnh Pyrénées-Atlantiques, thuộc vùng Nouvelle-Aquitaine, tây nam nước Pháp.

  • Commune của tỉnh Pyrénées-Atlantiques
  • INSEE
  • IGN
0381620181029-ibarrolle-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:08 (external edit)