User Tools

Site Tools


0373220181029-saint-cyprien-loire-la-gi

Tọa độ: 45°32′20″B 4°14′14″Đ / 45,5388888889°B 4,23722222222°Đ / 45.5388888889; 4.23722222222

Saint-Cyprien

Saint-Cyprien trên bản đồ Pháp
Saint-Cyprien

Saint-Cyprien

Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Auvergne-Rhône-Alpes
Tỉnh Loire
Quận Montbrison
Tổng Saint-Just-Saint-Rambert
Xã (thị) trưởng Henri Faure
(2001–2008)
Thống kê
Độ cao 354–380 m (1.161–1.247 ft)
(bình quân 378 m/1.240 ft)
Diện tích đất1 7,28 km2 (2,81 sq mi)
Nhân khẩu2 2.385  (2005)
 - Mật độ 328 /km2 (850 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 42211/ 42160
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Saint-Cyprien là một xã trong tỉnh Loire miền trung nước Pháp.

  • Xã của tỉnh Loire
  • INSEE commune file
0373220181029-saint-cyprien-loire-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:08 (external edit)