User Tools

Site Tools


0343520181029-cranves-sales-la-gi

Cranves-Sales

Cranves-sales.JPG Vue aérienne de Cranves-Sales
Cranves-Sales trên bản đồ Pháp
Cranves-Sales

Cranves-Sales

Hành chính Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp Vùng Auvergne-Rhône-Alpes Tỉnh Haute-Savoie Quận Saint-Julien-en-Genevois Tổng Annemasse-Nord Xã (thị) trưởng Bernard Boccard
(2008–2014) Thống kê Độ cao 439–1.440 m (1.440–4.724 ft) Diện tích đất1 1 km2 (0,39 sq mi) Nhân khẩu2 4.400  (1999)  - Mật độ 4.400 /km2 (11.000 /sq mi) INSEE/Mã bưu chính 74094/ 74380 Website http://www.cranves-sales.fr/ 1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông. 2Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.
0343520181029-cranves-sales-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:08 (external edit)